TÌM KIẾM THEO LOẠI
Chất lỏng, dầu silicone
Dầu silicon biến tính
Mỡ và hợp chất dầu
Xử lý sợi silicon
Conformal coating silicon
Chất khử bọt
Chất kết dính nhạy áp lực
Nhựa silicone
Oligomer silicon
Phụ gia sơn
Cao su lỏng một thành phần
Cao su lỏng hai thành phần
Cao su lỏng hai thành phần (để chế tạo khuôn)
Hợp chất cao su
Hệ thống ép phun silicone lỏng
Ống cao su silicone co nhiệt
Cao su silicon tản nhiệt
Sản phẩm cao su dẫn nhiệt
Tấm dính (dành cho ngoài trời)
Bột silicon
Silan
Chất kết dính silane
Silicone không hoạt động về mặt hóa học, có sức căng bề mặt rất thấp và có khả năng chống thấm nước, giải phóng và bôi trơn tốt. Do đó, silicon Shin-Etsu cũng thường được sử dụng trong nghành may mặc, dệt may làm chất xử lý sợi và vải. Chúng được sử dụng để xử lý các loại sợi hoặc vải tự nhiên và tổng hợp để làm cho chúng không thấm nước, mang lại tính linh hoạt và thường được sử dụng để cải thiện kết cấu và khả năng may của hàng dệt may, tạo ra các sản phẩm cao cấp hơn và nhiều chức năng hơn.
Đặc tính
Không thấm nước
Tạo thành một lớp phủ (màng dầu hoặc lớp phủ cứng) trên vải dệt để mang lại khả năng chống thấm nước tuyệt vời.
Mềm mại
Silicone làm giảm đáng kể hệ số ma sát giữa các sợi để đạt được độ mềm đặc biệt.
Tăng độ bền
Lớp màng mềm dẻo hình thành trên bề mặt sợi giúp cải thiện độ bền của vải khi giặt và giặt khô.
Khả năng phục hồi
Vải có khả năng phục hồi tuyệt vời do lớp phủ đàn hồi linh hoạt hình thành trên bề mặt sợi.
Trong suốt
Các chất xử lý silicon cải thiện hiệu ứng tăng sắc tố và độ bền màu nhờ lớp phủ trong suốt hình thành trên bề mặt sợi.
Chống chọi với thời tiết và khả năng chịu nhiệt
Các liên kết hóa học tạo thành xương sống là các liên kết siloxan (Si-O-Si), vì vậy năng lượng liên kết giữa các nguyên tử của các tác nhân xử lý này cao và chúng có khả năng chịu nhiệt và thời tiết tuyệt vời.
sản phẩm điển hình
| Ứng dụng | Model | Đặc tính sản phẩm |
|---|---|---|
| Silicone dùng làm chất cải thiện kết cấu. | POLON-MF-14 | Nhũ tương silicone biến đổi amino, Cải thiện độ mềm mại và khả năng may |
| POLON-MF-14ECS | Nhũ tương silicone biến đổi amin, mỏng nhất khi chạm vào | |
| KM-9771 | Nhũ tương silicone biến đổi amin, cải thiện độ đầy đặn, dành cho vải tối màu | |
| POLON-MF-18T | Nhũ tương silicone biến đổi Epoxy, Cải thiện độ mịn và mềm mại | |
| X-51-1264 | Nhũ tương silicone biến đổi Epoxy, Cải thiện độ mịn và mềm mại | |
| POLON-MF-33 | Nhũ tương silicone phản ứng có độ nhớt cao, Mang lại cảm giác mịn màng | |
| KM-2002-T-2 | Chất làm mềm phản ứng, có thể xử lý lớp phủ và chống chảy. Chứa chất xúc tác thiếc. | |
| X-52-8504 | Chất làm mềm phản ứng, mang lại một cảm giác mịn màng với độ đàn hồi tốt. Chứa chất xúc tác thiếc. | |
| POLON-MF-56-T | Chất làm mềm phản ứng, hiệu quả chống co rút tuyệt vời và khả năng phục hồi | |
| KM-9772 | Chất làm mềm phản ứng, Không chứa hợp chất cơ kim, Tạo màng cao su silicon | |
| Silicon dùng để chống thấm nước. | KS-7002 | Loại dung môi, có thể sử dụng trên da. |
| POLONCOAT-E | Loại dung môi và có thể chống thấm lâu dài. | |
| POLON-MF-33A | Đối với sợi vô cơ, tương thích tốt với nhựa phenol. | |
| Silicone dùng cho công nghiệp dệt may | POLON-MN-ST | Cải thiện và tăng độ mịn cho vải. |
| Xử lý SR, hấp thụ nước | POLON-SR-CONC | Silicone biến đổi polyether ưa nước, Thích hợp cho xử lý chống tĩnh điện và xử lý hấp thụ nước. |
| Chất xử lý đặc biệt | KS-731 | Chất chống dính |
| POLON-MF-50 | Tác nhân kháng khuẩn |